Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 2/2014 (Kỳ 1)

Cập nhật lúc 03-02-2014 14:27:43 (GMT+1)

 

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành. 


Từ ngày 1/2/2014 đến ngày 15/2/2013

NĂM GIÁP NGỌ (Sa Trung KIM – Vàng trong cát)

Kiến BÍNH DẦN – Tiết Lập Xuân (thuộc Giêng ÂL, thiếu)

Ngày vào tiết Lập Xuân : 4/2/2014 (tức ngày 5 tháng 1 ÂL)

Ngày vào khí Vũ Thủy : 19/2/2014 (tức ngày 20 tháng 1 ÂL)

Hành : HỎA (Lư Trung Hỏa – Lửa trong lò) – Sao : NGƯU

Thứ sáu – Ngày NHÂM DẦN – 31/1 tức 1/1 ÂL (T)

MÙNG 1 TẾT NGUYÊN ĐÁN GIÁP NGỌ

Hành KIM – Sao  Ngưu – Trực TRỪ

Khắc tuổi hàng Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi hàng Chi : Canh Thân, Bính Thân.

TỐT : Thiên quý, Thiên tài, U vi, Tuế hợp, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : Thay đổi, giao tế, cầu tài. Đính hôn

XẤU : Sát chủ, Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Đại mộ, Cửu thổ quỷ.

Cử : xuất hành, an táng, gả cưới, động thổ, khai trương. Dọn nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành : Chánh nam : Hỉ thần – Chánh tây : Tài thần

Thứ bảy – Ngày QUÝ MÃO – 1/2 tức 2/1 ÂL (T)

MÙNG 2 TẾT NGUYÊN ĐÁN GIÁP NGỌ

Hành KIM – Sao Nữ – Trực MÃN

Khắc tuổi hàng Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi hàng Chi : Tân Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Thời đức . Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Thiên ôn, Tai sát, Quả tú.

Cử : cúng tế, xây dựng, dọn nhà

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành : Đông nam : Hỉ thần – Chánh tây : Tài thần

Chủ nhật – Ngày GIÁP THÌN – 2/2 tức 3/1 ÂL (T)

MÙNG 3 TẾT NGUYÊN ĐÁN GIÁP NGỌ

Hành HỎA – Sao Hư – Trực BÌNH

Khắc tuổi hàng Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi hàng Chi : Nhâm Tuất, Canh Tuất.

TỐT : Nguyệt không, Thiên mã

Nên : xuất hành, đi xa, thay đổi, làm những việc nhỏ

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành : Đông bắc : Hỉ thần – Đông nam : Tài thần

Thứ hai – Ngày ẤT TỴ – 3/2 tức 4/1 ÂL (T)

Hành HỎA – Sao Nguy – Trực  ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi, Tân Hợi.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Cửu không, Tội chí, Cô quả, Khô tiêu.

Cử : khai trương, xuất hành, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày BÍNH NGỌ – 4/2 tức 5/1 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Thất – Trực  ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Canh Tý.

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức

Nên : đi xa, mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí. Hắc đạo: Bạch hổ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : nhóm họp, giao dịch, an táng, khai trương, thay đổi, xuất hành

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày ĐINH MÙI – 5/2 tức 6/1 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Bích – Trực  Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên đức, Thiên thành, Kính tâm, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ cấm, Thiên ôn.

Cử : an táng, cải táng, động thổ, xây dựng

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày MẬU THÂN – 6/2 tức 7/1 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Khuê – Trực  Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã

Nên :  cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, thay đổi, đi xa, xuất hành

XẤU : Thiên lao, Ly sào, Nguyệt phá. Ngày Tam nương

Cử : khai trương, đính hôn, gả cưới, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày KỶ DẬU – 7/2 tức 8/1 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao LÂU – Trực  Nguy

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Thiên phúc, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức

Nên : làm những chuyện cũ, chuyện nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Cô Quả, Ly sào, Cửu thổ quỷ, Bát phong. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày CANH TUẤT – 8/2 tức 9/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Vị – Trực  THÀNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi :Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên hỉ, Thiên quan, Thiên ân, Tam hợp, Hoàng ân

Nên : gả cưới, đính hôn, mọi sự đều tốt

XẤU : Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Phi liêm đại sát, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh, Âm thác.

Cử :  xuất hành, dọn nhà, cúng tế, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày TÂN HỢI – 9/2 tức 10/1 ÂL (T)

Hành KIM – Sao Mão – Trực  THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi, Lục hợp, Mẫu thương

Nên : giao dịch, cầu tài, cúng tế, cầu phước, làm những chuyện nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : xuất hành, gả cưới, động thổ

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày NHÂM TÝ – 10/2 tức 11/1 ÂL (T)

Hành MỘC – Sao TẤT – Trực  KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên thụy, Nguyệt không, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Sát cống. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, dọn nhà

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày QUÝ SỬU - 11/2 tức 12/1 ÂL (T)

Hành MỘC  – Sao Chủy – Trực  Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi

TỐT : Thiên ân, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Trực tinh. Hoàng đạo : Minh đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Huyết chi, Huyết kỵ.

Cử : khai trương, đính hôn, dọn nhà, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ tư – Ngày GIÁP DẦN - 12/2 tức 13/1 ÂL (T)

Hành THỦY  – Sao Sâm – Trực  KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Tuế đức. Thiên quý, Yếu yên, Phúc hậu

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Thổ phù, Lục bất thành, Lôi công, Trùng tang, Dương thác, Thiên hình. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xuất hành, dọn nhà, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày ẤT MÃO - 13/2 tức 14/1 ÂL (T)

Hành THỦY – Sao Tỉnh – Trực  TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý

Nên : đính hôn, cúng tế, cầu phước

XẤU : Nguyệt kiến, Đại mộ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày BÍNH THÌN - 14/2 tức 15/1 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Quỷ – Trực  MÃN

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên phú,Thiên tài, Kim quỹ, Lộc khố, Nhân chuyên

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Khô tiêu.

Cử : xây dựng, khai trương, xuất hành, dọn nhà

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày ĐINH TỴ - 15/2 tức 16/1 ÂL (T)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực  BÌNH

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi –Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên đức, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, Nguyệt hình.

Cử : giao dịch, cầu tài, lợp mái nhà, xây bếp, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 2 DƯƠNG LỊCH      

12/2/1947 : Ngày truyền thống lực lượng  dân quân tự vệ

14/2 : Ngày lễ Tình Nhân (Valentine’s day)

27/2/1955 : Ngày Thầy thuốc Việt Nam

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG GIÊNG ÂM LỊCH

2/1: Ngày khởi nghĩa Lam Sơn (Mậu tuất – 1418)

2-30/1 : Hội Lồng Tồng (xuống đồng) của dân tộc Tày – Nùng khởi đầu mùa gieo trồng (chính lễ 8/1)

4- 6/1 : – Hội chùa Trăm Gian, Chương Mỹ, Hà Tây – Hội vật Liễu Đôi, xã Liêm Túc, huyện Thanh Liêm, Hà Nam – Hội pháo Đồng Kỵ, xã Đông Quang, huyện.Tiên Sơn, Bắc Ninh

5/1/1789 : Hội Đống Đa (Gò Đống Đa – Hà Nội)

5-10/1 : Hội vật Liễu đôi (Hội Thánh Tiên), Liễi đôi, Liêm túc, Thanh Liêm, Hà Nam (chính lễ 8/1)

6-8/1: Hội Gióng, Phù linh, Sóc Sơn, Hà Nội

6-12/1 : Hội Cổ Loa (hội đền An Dương Vương), Cổ loa, Đông Anh, Hà Nội

6/1-15/3 : Hội chùa Hương, xã Đục Khê, huyện Mỹ Đức, Hà Tây. (Chính hội 15/2)

6-14/1 : Lễ hội La Cả, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây.

6-7/1 : Hội Đông Hồ (làng tranh Đông Hồ), Song Hồ, Thuận Thành, Bắc Ninh.

8/1 : chợ Viềng, xã Kim Thái, Vụ Bản, Nam Định

10/1-T3 : Hội chùa Yên Tử (đến tháng 3 AL) Uông Bí – Quảng Ninh

11-12/1 : Lễ hội Trò Trám, Tứ xã, Lâm Thao, Phú Thọ

11-13/1 : Lễ đền Phù Đổng, Phù Ung, Ân Thi, Hưng Yên

12/1 : Hội Gầu Tào của người Mông (tức đi chơi núi, chơi xuân, đi ngoài trời)

13/1 :  Hội Lim Quan họ, xã Lũng Giàng, Tiên Sơn, Bắc Ninh – Hội rước Lợn (Heo), La Phù, Hoài Đức, Hà Tây.

14/1: Hội đánh Phết, Hiền Quang, Tam Thanh, Phú Thọ (Tưởng nhớ nữ tướng Thiền Hoa của Hai bà Trưng. – Hội đền Dạ Trạch (Khoái Châu – Hưng Yên)

15/1 : Hội bà Chúa Kho, xã Vũ Ninh, Bắc Ninh – Ngày mất vua Lê Thánh Tông (1442 -1497)

15/1 : Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng giêng) – Ngày Thơ Việt Nam

15-16/1 : Hội rèn Vân Giang, Nam Giang, Nam Trực, Nam Định

16/1 : Hội đền vua Mai (Mai Thúc Loan) xã Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An – Trò tung Còn, hội xuân các dân tộc Mường, Tày, Thái, Mông …

17/1 : Hội chùa Dâu (Thuận Thành – Bắc Ninh)

18/1 : Hội Côn Sơn, xã Côn Sơn, Chí Linh, Hải Dương

20/1 : Ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40

20-30/1: Hội hoa Vị Khê (Điền Xá, Nam Trực, Nam Định.)

21/1 : Lễ hội Yên Tử, thị xã Uông Bí, Quảng Ninh, tại núi Yên Tử

22/1 : Lễ hội đua trải, Thừa Thiên Huế

22-27/1 : Chợ Kỳ Lừa, P. Đông Kinh, Lạng Sơn

Khánh Hà.st

 

Tiêu điểm
Quảng cáo